ill-usage
/'il'ju:zidʤ/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Sự hành hạ, sự ngược đãi, sự bạc đãi: Hành động đối xử với ai đó một cách tàn nhẫn, độc ác hoặc bất công, gây ra đau khổ về thể xác hoặc tinh thần.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The report documented the ill-usage of prisoners in the facility. (Báo cáo ghi nhận sự ngược đãi tù nhân trong cơ sở đó.)
- She suffered years of ill-usage from her employer. (Cô ấy phải chịu đựng nhiều năm bị bạc đãi từ người chủ.)
- The animal was rescued from a life of ill-usage. (Con vật đã được giải cứu khỏi một cuộc sống bị hành hạ.)
Các cách sử dụng nâng cao
"to be subjected to ill-usage": bị phải chịu sự ngược đãi.
- The workers were subjected to systematic ill-usage. (Những người lao động phải chịu sự ngược đãi có hệ thống.)
"a history of ill-usage": một quá khứ/lịch sử bị bạc đãi.
- The child's behavioral problems stemmed from a history of ill-usage. (Những vấn đề về hành vi của đứa trẻ bắt nguồn từ một quá khứ bị ngược đãi.)
Biến thể và từ gần giống
Ill-use (động từ): ngược đãi, bạc đãi.
- He was accused of ill-using his power. (Anh ta bị cáo buộc lạm dụng quyền lực của mình.)
Maltreatment (danh từ): sự ngược đãi, sự đối xử tệ bạc (nghĩa tương tự, thông dụng hơn).
- Abuse (danh từ): sự lạm dụng, sự ngược đãi (nghĩa rộng hơn, bao gồm cả thể chất, tinh thần).
Từ đồng nghĩa
- Mistreatment: sự đối xử tệ, sự ngược đãi.
- Persecution: sự ngược đãi, sự hành hạ (thường vì lý tín ngưỡng, chính trị).
- Oppression: sự áp bức.
Thành ngữ liên quan
- To suffer ill-usage at the hands of someone: chịu sự ngược đãi từ tay ai đó.
- The refugees suffered ill-usage at the hands of the guards. (Những người tị nạn phải chịu sự ngược đãi từ những tên lính gác.)
danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự hành hạ, sự bạc đâi, sự ngược đãi