abuse

/ə'bju:s/
danh từ
  1. sự lạm dụng, sự lộng hành
    • abuse of power
      sự lạm quyền
    • to remedy abuses
      sửa chữa thói lạm dụng
  2. thói xấu, hủ tục
  3. sự lăng mạ, sự sỉ nhục, sự chửi rủa, sự xỉ vả
  4. sự nói xấu, sự gièm pha
  5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ cổ,nghĩa cổ) sự ngược đãi, sự hành hạ
    • an abuse of animals
      sự hành hạ súc vật
ngoại động từ
  1. lạm dụng (quyền hành...)
  2. lăng mạ, sỉ nhục, chửi rủa
  3. nói xấu, gièm pha
    • to abuse somebody behind his bock
      nói xấu sau lưng ai
  4. (từ cổ,nghĩa cổ) lừa dối, lừa gạt
  5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ cổ,nghĩa cổ) ngược đãi, hành hạ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống