ill-wisher
/'il'wiʃə/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Người cầu điều xấu, người mong điều không may cho người khác: Một người có ác ý, mong muốn hoặc hy vọng người khác gặp phải những điều tồi tệ, thất bại hoặc bất hạnh.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- He suspected that an ill-wisher had spread the false rumor about him. (Anh ta nghi ngờ rằng một kẻ cầu điều xấu đã lan truyền tin đồn sai sự thật về mình.)
- Ignore the comments of ill-wishers and focus on your own success. (Hãy phớt lờ những lời bình luận của những kẻ mong bạn thất bại và tập trung vào thành công của chính bạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to have ill-wishers": có những kẻ thù, những người không ưa và mong mình gặp xui xẻo.
- Every successful person inevitably has some ill-wishers. (Mỗi người thành công chắc chắn đều có vài kẻ mong họ thất bại.)
Biến thể và từ gần giống
- Ill will (danh từ): ác ý, ác cảm.
- She bore him no ill will despite their past arguments. (Cô ấy không có ác ý gì với anh ta bất chấp những cuộc tranh cãi trong quá khứ.)
Từ đồng nghĩa
- Enemy: kẻ thù.
- Adversary: đối thủ, kẻ chống đối.
- Detractor: người gièm pha, người chê bai.
Từ trái nghĩa
- Well-wisher: người mong điều tốt lành, người ủng hộ.
- Supporter: người ủng hộ.
- Friend: bạn, người bạn.
danh từ
- người cầu điều xấu (cho người khác)