illettré

tính từ
  1. mù chữ
  2. (từ , nghĩa ) dốt nát, thất học
danh từ
  1. người mù chữ
  2. (từ , nghĩa ) người dốt nát, người thất học

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

illettré
Un homme illettré regarde un livre avec confusion.