illiberality

/i,libə'ræliti/ Cách viết khác : (illiberalness) /i'libərəlnis/
Học thuật
Thân thiện
illiberality

A man's illiberality shows when he refuses to contribute to the office gift.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính hẹp hòi, tính không phóng khoáng: Trạng thái tư tưởng hoặc thái độ thiếu sự rộng lượng, khoan dung, cởi mở đối với ý kiến, hành vi hoặc niềm tin khác biệt.
    • Tính bủn xỉn, tính keo kiệt: Sự không sẵn lòng chia sẻ hoặc cho đi, đặc biệt về tiền bạc hoặc tài nguyên.
    • Tính tầm thường, sự thiếu văn hóa/học thức: Trạng thái thiếu sự giáo dục, tinh tế hoặc tầm nhìn rộng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The illiberality of his views on immigration surprised his colleagues. (Tính hẹp hòi trong quan điểm của anh ta về nhập cư đã làm các đồng nghiệp ngạc nhiên.)
    • Her illiberality with money made it difficult for the charity to receive donations. (Tính keo kiệt của ấy với tiền bạc khiến tổ chức từ thiện khó nhận được quyên góp.)
    • The book criticizes the intellectual illiberality of that historical period. (Cuốn sách chỉ trích sự thiếu văn hóa trí tuệ của thời kỳ lịch sử đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "illiberality of thought": sự hẹp hòi trong tư tưởng.

    • The policy was a product of illiberality of thought, rejecting all foreign ideas. (Chính sách đó sản phẩm của sự hẹp hòi trong tư tưởng, bác bỏ mọi ý tưởng ngoại lai.)
  • "financial illiberality": sự bủn xỉn về tài chính.

    • The university suffered due to the financial illiberality of its trustees. (Trường đại học chịu thiệt hại sự bủn xỉn về tài chính của các ủy viên quản trị.)
Biến thể từ gần giống
  • Illiberal (tính từ): hẹp hòi, không phóng khoáng, bủn xỉn.

    • He holds some very illiberal beliefs. (Anh ta một số niềm tin rất hẹp hòi.)
  • Illiberalness (danh từ): (cách viết khác, ít phổ biến hơn) có nghĩa tương tự như "illiberality".

Từ đồng nghĩa
  • Narrow-mindedness: tính đầu óc hẹp hòi.
  • Stinginess: tính keo kiệt, bủn xỉn.
  • Intolerance: sự không khoan dung.
Từ trái nghĩa
  • Liberality: tính phóng khoáng, rộng lượng.
  • Generosity: lòng hào phóng.
  • Open-mindedness: tính cởi mở, phóng khoáng.
illiberality

A man's illiberality shows when he refuses to contribute to the office gift.

danh từ
  1. tính hẹp hòi, tính không phóng khoáng
  2. sự không văn hoá, sự khônghọc thức
  3. tính tầm thường, tính bần tiện

Từ trái nghĩa