illiberality

/i,libə'ræliti/ Cách viết khác : (illiberalness) /i'libərəlnis/
danh từ
  1. tính hẹp hòi, tính không phóng khoáng
  2. sự không văn hoá, sự khônghọc thức
  3. tính tầm thường, tính bần tiện

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

illiberality
A man's illiberality shows when he refuses to contribute to the office gift.