liberality

/,libə'ræliti/
danh từ
  1. tính rộng rãi, tính hoà phóng
  2. tính hẹp hòi, tính không thành kiến
  3. tư tưởng tự do, tư tưởng không câu nệ
  4. món quà hậu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "liberality"

liberality
A teacher demonstrates liberality by encouraging students to share their diverse ideas.