illicite

tính từ
  1. trái phép, bất chính
    • Gain illicite
      món lợi bất chính

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "illicite"

illicite
Un homme reçoit un gain illicite lors d'une transaction discrète.