illimité

Học thuật
Thân thiện
illimité

L'accès à Internet est illimité dans cette bibliothèque.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Vô hạn, không giới hạn: Dùng để mô tả một cái gì đó không bị giới hạn, không điểm kết thúc hoặc ranh giới xác định.
    • Vô hạn định: Dùng để mô tả một thứ đó không bị giới hạn bởi thời gian hoặc điều kiện cụ thể.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • L'espace semble illimité. (Không gian dường như vô hạn.)
    • Il a une confiance illimitée en ses amis. (Anh ấylòng tin vô hạn vào bạn bè.)
    • Un abonnement avec données illimitées. (Một gói thuê bao với dữ liệu không giới hạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "À l'infini et au-delà" (thành ngữ, không phải từ "illimité"): Để nhấn mạnh ý tưởng về sự vô hạn, người ta có thể dùng thành ngữ này, có nghĩa là "đến vô cực xa hơn nữa".
  • "Sans borne(s)": Cụm từ đồng nghĩa, có nghĩa là "không ranh giới/giới hạn".
    • Son ambition est sans borne. (Tham vọng của anh takhông giới hạn.)
Biến thể từ gần giống
  • Illimitablement (trạng từ): một cách vô hạn, không giới hạn.
    • Il l'aime illimitablement. (Anh ấy yêu ấy một cách vô hạn.)
  • Limité, -e (tính từ, từ trái nghĩa): giới hạn, hạn chế.
    • Les places sont limitées. (Chỗ ngồi có hạn.)
Từ đồng nghĩa
  • Infini, -e: vô tận, vô hạn.
  • Inépuisable: không bao giờ cạn, vô tận.
  • Sans limite: không giới hạn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp "illimité" là tính từ, không phải động từ. Tiếng Pháp không phrasal verbs theo cấu trúc như tiếng Anh.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào được xây dựng xung quanh từ "illimité" một cách trực tiếp.)

illimité

L'accès à Internet est illimité dans cette bibliothèque.

tính từ
  1. vô hạn, vô hạn định
    • Ressources illimitées
      tài nguyên vô hạn
    • Durée illimitée
      thời gian vô hạn định
danh từ giống đực
  1. cái vô hạn, cái vô tận

Từ trái nghĩa