illogically

Định nghĩa

Trạng từ: Một cách phi lý, một cách không hợp , trái với logic hoặc lẽ thường.

dụ sử dụng
  • ( ấy đã hành động một cách phi lý dưới áp lực.)
  • (Anh ấy lập luận một cách phi lý, nhảy từ điểm này sang điểm khác không bất kỳ sự kết nối nào.)
  • (Quyết định được đưa ra một cách phi lý, dựa trên cảm xúc thay vì sự thật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Illogically enough: Một cách đủ phi lý (dùng để nhấn mạnh sự mâu thuẫn).

    • Illogically enough, he blamed the victim for the accident. (Một cách đủ phi lý, anh ta đổ lỗi cho nạn nhân về vụ tai nạn.)
  • To behave illogically: Cư xử phi lý.

    • When stressed, people often behave illogically. (Khi bị căng thẳng, mọi người thường cư xử phi lý.)
Biến thể từ gần giống
  • Illogical (tính từ): phi lý, không hợp .

    • His explanation was completely illogical. (Lời giải thích của anh ấy hoàn toàn phi lý.)
  • Illogicality (danh từ): sự phi lý, tính phi lý.

    • The illogicality of the argument was obvious to everyone. (Sự phi lý của lập luận rõ ràng với mọi người.)
Từ đồng nghĩa
  • Irrational: phi lý, không dựa trên lý trí.
  • Unreasonably: một cách vô lý, quá đáng.
  • Absurdly: một cách ngớ ngẩn, vô lý.
Từ trái nghĩa
  • Logically: một cách hợp , logic.
  • Reasonably: một cách hợp , có lý.
Các cụm từ liên quan
  • Think illogically: suy nghĩ phi lý.

    • Under stress, people tend to think illogically. (Dưới áp lực, mọi người xu hướng suy nghĩ phi lý.)
  • Act illogically: hành động phi lý.

    • It is dangerous to act illogically in an emergency. (Thật nguy hiểm khi hành động phi lý trong trường hợp khẩn cấp.)
Thành ngữ liên quan
  • Illogical as it may seem: có vẻ phi lý đến đâu.
    • Illogical as it may seem, his plan actually worked. ( có vẻ phi lý đến đâu, kế hoạch của anh ta thực sự đã hiệu quả.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

illogically
She arranged the books on the shelf illogically, mixing sizes and colors.