illogical

/i'lɔdʤikəl/
Học thuật
Thân thiện
illogical

The instructions were illogical and impossible to follow.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không -gíc, phi lý: Chỉ điều đó không tuân theo các nguyên tắc của lý trí hoặc suy luận hợp ; không sự liên kết hợp giữa các ý tưởng hoặc sự kiện.
    • Thiếu tính mạch lạc: Chỉ suy nghĩ hoặc lập luận rời rạc, không trật tự rõ ràng hoặc mối liên hệ nhân quả.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • His fear of cats is completely illogical because he has never had a bad experience with one. (Nỗi sợ mèo của anh ấy hoàn toàn phi lý anh ấy chưa từng trải nghiệm xấu nào với chúng.)
    • The argument in the essay was illogical and hard to follow. (Lập luận trong bài luận thiếu -gíc khó theo dõi.)
    • It is illogical to expect different results while doing the same thing. (Thật phi lý khi mong đợi kết quả khác trong khi vẫn làm cùng một việc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Illogical conclusion": Kết luận phi lý, không dựa trên các tiền đề hợp .

    • The detective reached an illogical conclusion that ignored key evidence. (Vị thám tử đưa ra một kết luận phi lý bỏ qua những bằng chứng then chốt.)
  • "Illogical behavior": Hành vi phi lý, không thể giải thích được bằng lý trí thông thường.

    • Her sudden anger seemed like illogical behavior to everyone present. (Cơn giận đột ngột của ấy dường nhưmột hành vi phi lý đối với tất cả mọi người có mặt.)
Biến thể từ gần giống
  • Illogically (trạng từ): một cách phi lý, không -gíc.

    • He argued illogically, jumping from one point to another without connection. (Anh ấy tranh luận một cách phi lý, nhảy từ điểm này sang điểm khác không sự liên kết.)
  • Illogicality (danh từ): tính chất phi lý, sự phi lý.

    • The illogicality of the plan was obvious to everyone. (Tính phi lý của kế hoạch điều hiển nhiên đối với mọi người.)
Từ đồng nghĩa
  • Irrational: phi lý, không dựa trên lý trí.
  • Unreasonable: vô lý, không hợp .
  • Incoherent: không mạch lạc, rời rạc.
  • Absurd: ngớ ngẩn, vô lý đến mức buồn cười.
Từ trái nghĩa
  • Logical: hợp , -gíc.
  • Rational: hợp , có lý trí.
  • Reasonable: hợp , phải chăng.
  • Coherent: mạch lạc, chặt chẽ.
Thành ngữ liên quan
  • Defy logic: Phủ nhận -gíc, hoàn toàn phi lý.
    • The plot of that movie defies logic. (Cốt truyện của bộ phim đó hoàn toàn phi -gíc.)
illogical

The instructions were illogical and impossible to follow.

tính từ
  1. không lôgíc, phi lý
    • an illogical analysis
      một sự phân công không lôgíc

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "illogical"

Từ có nhắc đến "illogical"