illuminer

ngoại động từ
  1. chiếu sáng, soi sáng
    • Eclair qui illumine le ciel
      tia chớp chiếu sáng bầu trời
    • Priez pour que Dieu vous illumine
      (tôn giáo) hãy cầu nguyện để Chúa soi sáng cho anh
  2. trưng đèn sáng rực
    • Illuminer les rues
      trưng đèn sáng rực đường phố (nhân ngày lễ...)
  3. làm cho sáng lên, làm cho rạng rỡ lên
    • La joie illumine son visage
      miền vui mừng làm khuôn mặt anh ta rạng rỡ lên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "illuminer"