illuvial

/i'lju:viəl/
Học thuật
Thân thiện
illuvial

The river deposited an illuvial layer of fine silt on the floodplain.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) bồi tích: Chỉ quá trình hoặc tầng đất nơi các vật chất (như sét, oxit sắt, mùn) được tích tụ lại sau khi bị rửa trôi từ các tầng đất phía trên xuống.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The illuvial horizon is rich in clay. (Tầng bồi tích giàu sét.)
    • Illuvial processes concentrate minerals in the subsoil. (Các quá trình bồi tích tập trung khoáng chấtlớp đất bên dưới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Illuvial layer": tầng bồi tích, thường được ký hiệu tầng B trong phẫu diện đất.

    • The illuvial layer shows a distinct accumulation of iron oxides. (Tầng bồi tích cho thấy sự tích tụ rõ rệt của các oxit sắt.)
  • "Illuvial material": vật chất bồi tích, chỉ các chất được lắng đọng.

    • This soil sample contains illuvial material from the upper layers. (Mẫu đất này chứa vật chất bồi tích từ các tầng phía trên.)
Biến thể từ gần giống
  • Illuviation (danh từ): sự bồi tích, quá trình tích tụ vật chất trong đất.

    • Illuviation is a key process in soil formation. (Sự bồi tích một quá trình chính trong việc hình thành đất.)
  • Eluvial (tính từ): (thuộc) rửa trôi, chỉ tầng đất nơi vật chất bị mất đi do rửa trôi.

    • The eluvial layer lies above the illuvial horizon. (Tầng rửa trôi nằm phía trên tầng bồi tích.)
Từ đồng nghĩa
  • Accumulative: ( tính) tích lũy, tích tụ.
  • Depositional: (thuộc) lắng đọng, trầm tích.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "illuvial" chủ yếu được sử dụng trong các ngữ cảnh chuyên môn về địa , địa chất khoa học đất. hiếm khi xuất hiện trong giao tiếp hàng ngày.
  • Từ này thường đi kèm với các danh từ như horizon (tầng), layer (lớp), process (quá trình), material (vật chất).
illuvial

The river deposited an illuvial layer of fine silt on the floodplain.

tính từ
  1. (địa ,ddịa chất) (thuộc) bồi tích

Từ gần giống