im lặng

  1. t. (hoặc đg.). 1 Không phát ra tiếng động, tiếng nói, đang hoạt động. Im lặng trong giờ làm việc. Hai người im lặng nhìn nhau. 2 Không một hành động , trước sự việc đáng lẽ phải thái độ, phải phản ứng. Im lặng ngồi nhìn việc sai trái.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

im lặng
Hai người im lặng nhìn nhau.