imbattable

Học thuật
Thân thiện
imbattable

Ce magasin propose des prix imbattables sur tous ses produits.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không thể đánh bại, không thể hạ: Dùng để mô tả một người, một đội hoặc một thành tích không thể bị đánh bại hoặc vượt qua.
    • Không thể cạnh tranh, không thể vượt hơn: (Nghĩa rộng) Dùng để mô tả một thứ đó (như giá cả, chất lượng) quá tốt đến mức không đối thủ nào có thể sánh bằng hoặc cạnh tranh được.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cette équipe est imbattable cette saison. (Đội nàykhông thể đánh bại trong mùa giải này.)
    • Il détient un record imbattable depuis dix ans. (Anh ấy giữ kỷ lục không thể hạ được trong mười năm.)
    • Le magasin propose des prix imbattables. (Cửa hàng đưa ra những mức giá không thể cạnh tranh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Imbattable sur...": Không thể đánh bại về mặt nào đó.
    • Elle est imbattable sur ce sujet. ( ấykhông thể đánh bại về chủ đề này.)
  • Dùng trong ngữ cảnh thương mại để nhấn mạnh ưu thế vượt trội.
    • Une offre imbattable. (Một đề nghị không thể chối từ / không thể cạnh tranh.)
Biến thể từ gần giống
  • Battre (động từ): Đánh bại. ("Imbattable" là dạng phủ định, bắt nguồn từ động từ này).
  • Invincible (tính từ): Bất khả chiến bại. (Đồng nghĩa gần, thường dùng cho người hoặc đội, mang sắc thái mạnh hơn).
  • Inégalable (tính từ): Không thể sánh bằng, vô song. (Nhấn mạnh vào chất lượng không ai bằng).
Từ đồng nghĩa
  • Invincible: Bất khả chiến bại.
  • Inégalable: Không thể sánh bằng.
  • Insurpassable: Không thể vượt qua.
Từ trái nghĩa
  • Battable: Có thể đánh bại.
  • Vulnérable: Dễ bị tổn thương, có thể bị đánh bại.
  • Faible: Yếu.
Lưu ý sử dụng
  • "Imbattable" là một tính từ, do đó phải phù hợp về giống số với danh từ bổ nghĩa (imbattable / imbattables).
  • Từ này thường được dùng trong thể thao, kinh doanh các cuộc thi đấu để chỉ sự vượt trội tuyệt đối.
  • Trong tiếng Pháp hàng ngày, cũng có thể được dùng một cách hài hước hoặc cường điệu.
imbattable

Ce magasin propose des prix imbattables sur tous ses produits.

tính từ
  1. không thể đánh bại, không thể hạ
    • Record imbattable
      kỷ lục không thể hạ được
  2. (nghĩa rộng) không thể vượt hơn, không thể cạnh tranh
    • Prix imbattable
      giá không thể cạnh tranh

Từ gần giống