imputable

/im'pju:təbl/
Học thuật
Thân thiện
imputable

La crise financière est imputable à une mauvaise gestion.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể quy cho, có thể đổ lỗi cho: Dùng để chỉ việc một nguyên nhân, trách nhiệm hoặc lỗi lầm có thể được gán cho một người, một sự việc hoặc một yếu tố cụ thể nào đó.
    • (Kinh tế, Tài chính) Có thể tính vào, có thể khấu vào: Dùng để chỉ một khoản tiền, chi phí có thể được tính toán, phân bổ hoặc khấu trừ vào một quỹ, ngân sách hoặc khoản mục cụ thể.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ (nghĩa quy trách nhiệm):

    • L'échec du projet est imputable à un manque de communication. (Thất bại của dự án có thể quy cho sự thiếu giao tiếp.)
    • Ces graves conséquences sont imputables à sa négligence. (Những hậu quả nghiêm trọng này có thể đổ lỗi cho sự cẩu thả của anh ta.)
  • Tính từ (nghĩa tài chính):

    • Ces frais sont imputables sur le budget de fonctionnement. (Các chi phí này có thể tính vào ngân sách hoạt động.)
    • Une dépense imputable au compte "déplacements". (Một khoản chi có thể khấu vào tài khoản "đi lại".)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Cấu trúc "être imputable à [quelqu'un/quelque chose]": Có thể quy cho ai/ cái gì.
    • La dégradation de l'environnement est largement imputable aux activités industrielles. (Sự suy thoái môi trường phần lớn có thể quy cho các hoạt động công nghiệp.)
Biến thể từ gần giống
  • Imputer (động từ): Quy cho, đổ cho; (tài chính) tính vào, khấu vào.
    • Imputer une faute à quelqu'un. (Quy lỗi cho ai đó.)
    • Imputer une somme sur un compte. (Tính một khoản tiền vào một tài khoản.)
Từ đồng nghĩa
  • Attribuable: Có thể quy cho, có thể gán cho.
  • Reconnaissable (à): Có thể nhận thấy là do (ai/cái gì).
  • (Tài chính) Déductible: Có thể khấu trừ.
imputable

La crise financière est imputable à une mauvaise gestion.

tính từ
  1. có thể quy cho
    • La misère est imputable au régime de l'exploitation de l'homme par l'homme
      sự nghèo khổ có thể quy cho chế độ người bóc lột người
  2. (kinh tế) tài chính có thể tính vào, có thể khấu vào
    • Somme imputable sur une réserve
      số tiền có thể khấu vào tiền dự trữ

Từ gần giống