imputable

/im'pju:təbl/
tính từ
  1. có thể quy cho
    • La misère est imputable au régime de l'exploitation de l'homme par l'homme
      sự nghèo khổ có thể quy cho chế độ người bóc lột người
  2. (kinh tế) tài chính có thể tính vào, có thể khấu vào
    • Somme imputable sur une réserve
      số tiền có thể khấu vào tiền dự trữ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

imputable
La crise financière est imputable à une mauvaise gestion.