imberbe

Học thuật
Thân thiện
imberbe

Un jeune homme imberbe se regarde dans le miroir de la salle de bain.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không râu, chưa râu: Dùng để miêu tả một người, thườngnam giới, chưa mọc râu hoặc râu rất thưa thớt, cho thấy tuổi trẻ.
    • (Nghĩa xấu) Trẻ quá, non nớt, thiếu kinh nghiệm: Dùng theo nghĩa bóng để chỉ sự non nớt, thiếu kinh nghiệm hoặc chưa đủ tầm vóc, thường mang sắc thái chê bai hoặc coi thường.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Un jeune homme imberbe. (Một chàng trai trẻ chưa râu.)
    • Il a un visage encore imberbe. (Anh ấy vẫn khuôn mặt chưa râu.)
    • Ne prends pas au sérieux ses conseils, il est encore imberbe. (Đừng nghe lời khuyên của anh ta làm gì, anh ta còn non nớt lắm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn chương hoặc phê bình: Từ này thường được dùng trong văn viết hoặc ngữ cảnh trang trọng, châm biếm để chỉ sự non kém về trí tuệ hoặc kinh nghiệm.
    • Critiquer un tel chef-d'œuvre est le fait d'un esprit imberbe. (Chỉ trích một kiệt tác như vậyhành động của một tâm hồn non nớt.)
Biến thể từ gần giống
  • Imberbité (danh từ giống cái): Tình trạng không râu; (nghĩa bóng) sự non nớt, thiếu kinh nghiệm.
    • L'imberbité de son jugement est évidente. (Sự non nớt trong phán đoán của anh tarõ ràng.)
Từ đồng nghĩa
  • Sans barbe: Không râu.
  • Jeune: Trẻ.
  • Inexpérimenté: Thiếu kinh nghiệm.
  • Novice: Người mới, tay .
Từ trái nghĩa
  • Barbu: râu.
  • Mûr: Chín chắn, trưởng thành.
  • Expérimenté: Có kinh nghiệm.
  • Vétéran: Lão luyện, người kỳ cựu.
imberbe

Un jeune homme imberbe se regarde dans le miroir de la salle de bain.

tính từ
  1. không () râu, chưa râu
  2. (nghĩa xấu) trẻ quá, non choẹt
    • Des philosophes imberbes
      những nhà triết học non choẹt

Từ trái nghĩa