imberbe

tính từ
  1. không () râu, chưa râu
  2. (nghĩa xấu) trẻ quá, non choẹt
    • Des philosophes imberbes
      những nhà triết học non choẹt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

imberbe
Un jeune homme imberbe se regarde dans le miroir de la salle de bain.