barbu

Học thuật
Thân thiện
barbu

Un homme barbu lit tranquillement son journal dans un parc.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • râu: Dùng để mô tả người hoặc động vật râu.
    • (Thân mật) Bị mốc: Trong ngôn ngữ thân mật, dùng để mô tả thức ăn, đặc biệtpho mát, bị phủ một lớp nấm mốc.
  2. Danh từ giống đực:

    • Người râu; người râu xồm: Chỉ một người đàn ông râu.
    • (Động vật học) Chim cu rốc đốm: Tên một loài chim thuộc họ cu rốc.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Mon grand-père est un homme barbu. (Ông tôimột người râu.)
    • Ne mange pas ce pain, il est barbu ! (Đừng ăn bánh mì đó, bị mốc rồi!)
  • Danh từ giống đực:

    • Un barbu est assis à la terrasse du café. (Một người râu xồm đang ngồisân ngoài quán phê.)
    • Le barbu est un oiseau au plumage coloré. (Chim cu rốc đốmmột loài chim bộ lông sặc sỡ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Rire barbu": Một cách nói hài hước, ám chỉ một câu chuyện cười kỹ, nhàm chán (giống như một ông già râu dài kể lại).
    • Il nous a raconté un vieux rire barbu. (Anh ấy đã kể cho chúng tôi một câu chuyện cười cũ rích.)
Biến thể từ gần giống
  • Barbiche (danh từ giống cái): Râu cằm, chòm râu nhỏ dưới cằm.
  • Barbe (danh từ giống cái): Bộ râu; (nghĩa phụ) phần thừa, phần (của rau, quả).
  • Imberbe (tính từ): Không râu, còn trẻ.
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ ( râu): À barbe ( râu).
  • Tính từ (mốc): Moisi (bị mốc), véreux ( giòi, cũng dùng theo nghĩa bóng).
  • Danh từ (người râu): Homme à barbe (người râu).
Thành ngữ liên quan
  • "À la barbe de quelqu'un": Ngay trước mặt ai đó, một cách trắng trợn.
    • Ils se sont mariés à la barbe de sa famille. (Họ đã kết hôn ngay trước mặt gia đình ấy.)
  • "Faire la barbe à quelqu'un": (Nghĩa đen) Cạo râu cho ai; (nghĩa bóng) Vượt mặt, hơn hẳn ai đó.
    • Ce jeune joueur a fait la barbe aux champions. (Tay chơi trẻ này đã vượt mặt các nhà vô địch.)
barbu

Un homme barbu lit tranquillement son journal dans un parc.

tính từ
  1. râu
  2. (thân mật) mốc
    • Fromage barbu
      pho mát mốc
danh từ giống đực
  1. người râu; người râu xồm
  2. (động vật học) chim cu rốc đốm