barbu

tính từ
  1. râu
  2. (thân mật) mốc
    • Fromage barbu
      pho mát mốc
danh từ giống đực
  1. người râu; người râu xồm
  2. (động vật học) chim cu rốc đốm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "barbu"

barbu
Un homme barbu lit tranquillement son journal dans un parc.