imbriqué

tính từ
  1. xếp gối lên nhau (như ngói), xếp lợp, lợp
    • Ecailles imbriquées
      (động vật học) vảy xếp lợp
    • Bractées imbriquées
      (thực vật học) lá bắc lợp
  2. chồng chéo (lên nhau), nhằng nhịt (với nhau)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "imbriqué"

imbriqué
Les écailles du poisson sont imbriquées comme les tuiles d'un toit.