empirique

tính từ
  1. dựa vào kinh nghiệm, kinh nghiệm chủ nghĩa
    • Procédés empiriques
      phương thức kinh nghiệm chủ nghĩa
danh từ
  1. (từ , nghĩa ) thầy thuốc gia truyền; lang vườn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "empirique"

Từ có nhắc đến "empirique"

empirique
La méthode empirique repose sur l'observation et l'expérience.