imbroglio

/im'brouliou/
danh từ giống đực
  1. tình trạng hỗn độn, mớ bòng bong
  2. (sân khấu) vở kịch (tình tiết) rắc rối
imbroglio
Un personnage se retrouve au cœur d'un imbroglio sur scène.