immarcescible

tính từ
  1. (thực vật học) không héo, không tàn
  2. (văn học) bất hủ
    • Gloire immarcescible
      vinh quang bất hủ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "immarcescible"

immarcescible
Une fleur immarcescible reste belle dans un vase.