immemorial

/,imi'mɔ:riəl/
tính từ
  1. xa xưa, thượng cổ
    • from time immemorial
      từ thời thượng cổ, từ ngàn xưa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "immemorial"

immemorial
The ancient forest has stood since time immemorial.