immettable

Học thuật
Thân thiện
immettable

Ce vieux pull est immettable.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không mặc được: Dùng để miêu tả quần áo đã quá , rách, hoặc hư hỏng đến mức không thể mặc được nữa.
    • Không dám mặc nữa: Chỉ trang phục đã lỗi thời, không còn phù hợp với thời trang hoặc hoàn cảnh hiện tại, khiến người ta ngại mặc.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ce pantalon est complètement immettable, il a un grand trou au genou. (Chiếc quần này hoàn toàn không mặc được nữa, có một lỗ hổng lớnđầu gối.)
    • Cette robe des années 80 est devenue immettable aujourd'hui. (Chiếc váy từ thập niên 80 này giờ đã trở nên không dám mặc nữa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Rendre quelque chose immettable": Làm cho thứ đó không thể mặc được.
    • Une tache de vin a rendu cette chemise blanche immettable. (Một vết rượu vang đã làm cho chiếc áo sơ mi trắng này không mặc được nữa.)
Biến thể từ gần giống
  • Mettable (tính từ): Có thể mặc được, dễ mặc.
    • Cette veste est encore tout à fait mettable. (Chiếc áo khoác này vẫn hoàn toàn có thể mặc được.)
Từ đồng nghĩa
  • Inusable: Không dùng được nữa ( quá , mòn).
  • Démodé: Lỗi thời, lỗi mốt.
  • Importable: Không thể mang/ mặc được (ít phổ biến hơn).
Từ trái nghĩa
  • Mettable: Có thể mặc được.
  • Portable: Có thể mang/ mặc được.
  • À la mode: Hợp thời trang.
immettable

Ce vieux pull est immettable.

tính từ
  1. không mặc được, không dám mặc nữa (áo quần)

Từ trái nghĩa

Từ gần giống