immortality

/,imɔ:'tæliti/
danh từ
  1. tính bất tử, tính bất diệt, tính bất hủ, sự sống mãi
  2. danh tiếng đời đời, danh tiếng muôn thuở

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

immortality
The ancient myth tells of a hero who seeks the secret of immortality.