immuablement

Học thuật
Thân thiện
immuablement

Le soleil se lève immuablement à l'est chaque matin.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách bất biến, một cách không thay đổi: Dùng để miêu tả một hành động, trạng thái hoặc đặc điểm diễn ra hoặc tồn tại một cách cố định, không bao giờ thay đổi theo thời gian.
    • Một cách bất di bất dịch: Nhấn mạnh tính chất kiên định, vĩnh viễn, không thể lay chuyển của một sự việc, nguyên tắc hoặc thói quen.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Il suit immuablement la même routine chaque matin. (Anh ấy bất biến tuân theo cùng một thói quen mỗi sáng.)
    • Les lois de la nature sont immuablement vraies. (Các định luật tự nhiên một cách bất di bất dịchđúng.)
    • Elle reste immuablement fidèle à ses principes. ( ấy một cách không thay đổi trung thành với các nguyên tắc của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être immuablement lié à": được gắn kết một cách bất biến với.
    • Son nom est immuablement lié à l'histoire de cette découverte. (Tên tuổi của ông được gắn kết một cách bất biến với lịch sử của khám phá này.)
  • "Répondre immuablement par": luôn luôn trả lời bằng (một câu nói cố định).
    • À chaque critique, il répondait immuablement par un sourire. (Trước mỗi lời chỉ trích, ông ấy luôn luôn đáp lại bằng một nụ cười.)
Biến thể từ gần giống
  • Immuable (tính từ): bất biến, không thay đổi.
    • une règle immuable (một quy tắc bất biến)
  • Immutabilité (danh từ): tính bất biến, tính không thay đổi.
    • l'immutabilité des traditions (tính bất biến của truyền thống)
Từ đồng nghĩa
  • Invariablement: một cách không thay đổi, luôn luôn.
  • Constamment: một cách liên tục, không ngừng.
  • Éternellement: một cách vĩnh viễn, mãi mãi (nhấn mạnh yếu tố thời gian vô tận).
Từ trái nghĩa
  • Changeant: hay thay đổi.
  • Variablement: một cách thay đổi.
  • Occasionnellement: một cách thỉnh thoảng, không thường xuyên.
immuablement

Le soleil se lève immuablement à l'est chaque matin.

phó từ
  1. bất biến, bất di bất dịch

Từ gần giống