immuniser

ngoại động từ
  1. tạo miễn dịch
    • Être immunisé contre la variole
      được miễn dịch chống bệnh đậu mùa
  2. (nghĩa bóng) phòng tránh cho, làm cho tránh được
    • Immunisé contre les basses tentations
      tránh được những quyến rũ hèn hạ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "immuniser"

immuniser
On vaccine les enfants pour les immuniser contre plusieurs maladies.