immure
/i'mjuə/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Ngoại động từ:
- Giam cầm, giam hãm: Hành động nhốt hoặc giam giữ ai đó trong một không gian kín, thường là trong tù hoặc một nơi chật hẹp.
- Tự giam mình, sống ẩn dật: Hành động tự nguyện cách ly bản thân khỏi xã hội, sống trong sự cô lập.
- Xây kín vào tường, chôn vào tường: (Nghĩa kiến trúc hoặc cổ) Hành động xây kín hoặc nhốt ai/cái gì vào bên trong bức tường.
Ví dụ sử dụng
- Ngoại động từ:
- The king ordered to immure his political rivals in the dungeon. (Nhà vua ra lệnh giam hãm các đối thủ chính trị của mình trong hầm ngục.)
- After the scandal, she chose to immure herself in her country estate. (Sau vụ bê bối, cô ấy chọn cách tự giam mình trong điền trang ở nông thôn.)
- Ancient legends tell of people being immured within the castle walls as a sacrifice. (Những truyền thuyết cổ xưa kể về việc người ta bị chôn sống trong các bức tường lâu đài như một vật hiến tế.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to immure oneself": Tự giam mình, tự cách ly.
- The writer immured himself in his study for months to finish his novel. (Nhà văn tự giam mình trong thư phòng hàng tháng trời để hoàn thành cuốn tiểu thuyết.)
Biến thể và từ gần giám
- Immurement (danh từ): Sự giam cầm, sự giam hãm; sự chôn vùi trong tường.
- The immurement of the prisoners was inhumane. (Việc giam hãm các tù nhân là vô nhân đạo.)
Từ đồng nghĩa
- Imprison: bỏ tù, giam giữ.
- Incarcerate: tống giam, bỏ tù.
- Confine: giam giữ, hạn chế tự do.
- Seclude: cô lập, cách ly.
Thành ngữ liên quan
- Walled in: Bị vây kín bởi tường, có nghĩa tương tự "immured" trong ngữ cảnh bị giam hãm.
- He felt walled in by his responsibilities. (Anh ấy cảm thấy bị giam hãm bởi những trách nhiệm của mình.)
ngoại động từ
- cầm tù, giam hãm
- to immure oneselfxa lánh mọi người sống đơn độc, giam mình trong bốn bức tường
- xây vào trong tường, chôn vào trong tường; vây tường xung quanh