impérissable
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Bất diệt, bất hủ, không bao giờ mất đi, không thể bị hủy hoại: "impérissable" mô tả một thứ gì đó tồn tại vĩnh viễn, không bị thời gian hay các yếu tố bên ngoài làm suy giảm, hư hỏng hoặc phá hủy. Nó thường được dùng cho những giá trị tinh thần, tình cảm, hoặc danh tiếng.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Son amour pour elle est impérissable. (Tình yêu của anh ấy dành cho cô ấy là bất diệt.)
- Les artistes cherchent à créer une œuvre impérissable. (Các nghệ sĩ tìm cách tạo ra một tác phẩm bất hủ.)
- Ils ont noué une amitié impérissable pendant la guerre. (Họ đã kết nên một tình bạn bất diệt trong chiến tranh.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Mémoire impérissable": ký ức không phai mờ.
- Il garde de son enfance une mémoire impérissable. (Anh ấy giữ từ thời thơ ấu một ký ức không phai mờ.)
"Un lien impérissable": mối liên kết vĩnh cửu.
- Leur serment a créé un lien impérissable entre eux. (Lời thề của họ đã tạo nên một mối liên kết vĩnh cửu giữa họ.)
Biến thể và từ gần giống
Impérissablement (trạng từ): một cách bất diệt, vĩnh viễn.
- Son nom est impérissablement gravé dans l'histoire. (Tên của ông ấy được khắc ghi một cách bất diệt vào lịch sử.)
Périssable (tính từ, từ trái nghĩa): dễ hư hỏng, có thể bị hủy hoại.
- Les fruits sont des denrées périssables. (Trái cây là những mặt hàng dễ hư hỏng.)
Từ đồng nghĩa
- Éternel: vĩnh cửu, bất tử.
- Immortel: bất tử, bất hủ.
- Indestructible: không thể phá hủy.
- Inaltérable: không thay đổi, không suy suyển.
Thành ngữ liên quan
- "Gloire impérissable": vinh quang bất hủ (thành ngữ phổ biến).
- Les héros de la nation ont acquis une gloire impérissable. (Những anh hùng của dân tộc đã giành được một vinh quang bất hủ.)
tính từ
- bất diệt, bất hủ
- Gloire impérissablevinh quang bất hủ