impétuosité

danh từ giống cái
  1. tính mãnh liệt, tính dữ dội
  2. tính hăng
    • Agir avec impétuosité
      hành động hăng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

impétuosité
Une jeune fille descend la colline en courant avec impétuosité.