impassableness

/iim,pɑ:ʃi'æliti/ Cách viết khác : (impassableness) /im'pɑ:səblnis/
Học thuật
Thân thiện
impassableness

The mountain pass's impassableness forced the travelers to turn back.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính không thể qua được, tính không thể vượt qua được: Trạng thái hoặc đặc tính của một vật, địa điểm hoặc tình huống không thể đi xuyên qua, vượt qua hoặc vượt lên trên được.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The impassableness of the mountain range forced the explorers to find another route. (Tính không thể vượt qua được của dãy núi buộc các nhà thám hiểm phải tìm một tuyến đường khác.)
    • The impassableness of the swamp was due to the deep mud and thick vegetation. (Tính không thể qua được của đầm lầy do bùn sâu thảm thực vật dày đặc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The impassableness of the argument": Tính không thể bác bỏ được của lập luận (dùng ẩn dụ).
    • The logical consistency of his point led to its apparent impassableness. (Tính nhất quán logic trong quan điểm của anh ấy dẫn đến tính không thể bác bỏ rõ ràng của .)
Biến thể từ gần giống
  • Impassable (adj): không thể qua được.
    • The road was impassable after the landslide. (Con đường đã không thể qua được sau vụ lở đất.)
  • Impassability (n): (cùng nghĩa với impassableness) tính không thể qua được.
Từ đồng nghĩa
  • Impenetrability: tính không thể xuyên thủng, tính khó hiểu.
  • Inaccessibility: tính không thể tiếp cận được.
  • Insurmountability: tính không thể vượt qua được.
Từ trái nghĩa
  • Passableness: tính có thể qua được.
  • Accessibility: tính có thể tiếp cận được.
  • Navigability: tính có thể đi lại được (trên sông, đường).
impassableness

The mountain pass's impassableness forced the travelers to turn back.

danh từ
  1. tính không thể qua được, tính không thể vượt qua được