impeccability

/im,pekə'biliti/ Cách viết khác : (impeccableness) /im'pekəblnis/
Học thuật
Thân thiện
impeccability

The monk's life was a model of impeccability.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự hoàn hảo, sự không thể chê vào đâu được: Chất lượng của việc hoàn toàn không lỗi lầm, sai sót hoặc khuyết điểm.
    • Sự không thể phạm tội, sự vô tội tuyệt đối: (Trong bối cảnh tôn giáo hoặc đạo đức) phẩm chất của việc hoàn toàn không tội lỗi hoặc không thể phạm tội.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The tailor is known for the impeccability of his stitches. (Người thợ may được biết đến nhờ sự hoàn hảo trong từng đường kim mũi chỉ của mình.)
    • Her work is held up as a standard of impeccability. (Công việc của ấy được coi chuẩn mực của sự hoàn hảo.)
    • Theologians debate the impeccability of divine beings. (Các nhà thần học tranh luận về tính không thể phạm tội của các đấng thần linh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "with impeccable impeccability": (cách dùng nhấn mạnh) với sự hoàn hảo tuyệt đối.
    • The ceremony was executed with impeccable impeccability. (Buổi lễ được thực hiện với một sự hoàn hảo tuyệt đối.)
  • "a reputation for impeccability": danh tiếng về sự hoàn hảo.
    • The brand has built a reputation for impeccability over decades. (Thương hiệu đã xây dựng danh tiếng về sự hoàn hảo qua nhiều thập kỷ.)
Biến thể từ gần giống
  • Impeccable (tính từ): hoàn hảo, không thể chê vào đâu được.
    • He has impeccable taste in music. (Anh ấy gu âm nhạc hoàn hảo.)
  • Impeccableness (danh từ): (cách viết khác, ít phổ biến hơn) cùng nghĩa với "impeccability".
Từ đồng nghĩa
  • Perfection: sự hoàn hảo.
  • Faultlessness: sự không lỗi.
  • Flawlessness: sự không khuyết điểm.
Từ trái nghĩa
  • Imperfection: sự không hoàn hảo.
  • Faultiness: sự lỗi, sự thiếu sót.
  • Defectiveness: sự khuyết tật, sự không toàn vẹn.
impeccability

The monk's life was a model of impeccability.

danh từ
  1. sự hoàn hảo
  2. sự không thể phạm tội lỗi, sự không thể sai lầm, sự không thể mắc khuyết điểm

Từ gần giống