impeachability
/im,pi:tʃə'biliti/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Tính chất có thể bị buộc tội, sự có thể bị luận tội: Chỉ trạng thái hoặc phẩm chất của một người (thường là quan chức cấp cao) khiến họ có thể bị đưa ra xét xử chính thức trước cơ quan lập pháp vì những cáo buộc nghiêm trọng như phản quốc, tham nhũng, hoặc các trọng tội khác.
- Tính chất có thể bị chất vấn, sự có thể bị nghi ngờ: Chỉ khả năng một sự việc, lời nói, hoặc phẩm chất của ai đó có thể bị đặt thành vấn đề, bị nghi ngờ về tính xác thực hoặc đạo đức.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The constitution outlines the impeachability of the president for high crimes. (Hiến pháp quy định rõ về tính chất có thể bị luận tội của tổng thống đối với các trọng tội.)
- The lack of evidence did not affect the impeachability of his character in the court of public opinion. (Việc thiếu bằng chứng không làm giảm tính chất có thể bị nghi ngờ về nhân cách của ông ấy trong dư luận.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "The impeachability of a witness": Khả năng một nhân chứng có thể bị chất vấn về độ tin cậy hoặc sự trung thực của họ trước tòa.
- The defense lawyer focused on the impeachability of the key witness. (Luật sư bào chữa tập trung vào việc có thể chất vấn nhân chứng chủ chốt.)
Biến thể và từ gần giống
- Impeachable (adj): Có thể bị luận tội; có thể bị chất vấn.
- An impeachable offense. (Một hành vi có thể bị luận tội.)
- Impeachment (n): Sự luận tội, thủ tục buộc tội chính thức.
- The impeachment process is a political one. (Quy trình luận tội mang tính chất chính trị.)
Từ đồng nghĩa
- Liability to impeachment: Khả năng/trách nhiệm phải chịu sự luận tội.
- Questionability: Tính chất có thể bị nghi ngờ, chất vấn.
- Indictability: Tính chất có thể bị truy tố (thường trong bối cảnh tòa án hình sự thông thường).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Từ này là danh từ trừu tượng, không có phrasal verb đi kèm trực tiếp. Các cụm từ thường liên quan đến động từ gốc "impeach").
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ "impeachability").
danh từ
- sự có thể đặt thành vấn đề nghi ngờ
- gièm pha, nói xấu, bôi nhọ
- sự có thể bị buộc tội, sự có thể bị tố cáo
- sự có thể bị bắt lỗi, sự có thể bị chê trách
- sự có thể bị buộc tội phản quốc, sự có thể bị buộc trọng tội (trước toà án có thẩm quyền)