impeachability

/im,pi:tʃə'biliti/
danh từ
  1. sự có thể đặt thành vấn đề nghi ngờ
  2. gièm pha, nói xấu, bôi nhọ
  3. sự có thể bị buộc tội, sự có thể bị tố cáo
  4. sự có thể bị bắt lỗi, sự có thể bị chê trách
  5. sự có thể bị buộc tội phản quốc, sự có thể bị buộc trọng tội (trước toà án thẩm quyền)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

impeachability
The senator's conduct raised serious questions about his impeachability.