imperforate

/im'pə:fərit/
tính từ
  1. (giải phẫu) không thủng, không thủng lỗ
  2. không rìa răng cưa (tem)
danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tem không rìa răng cưa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

imperforate
The stamp collector carefully examines an imperforate stamp.