uncut

/'ʌn'kʌt/
tính từ
  1. không cắt; chưa cắt, chưa gặt (mùa); không rọc (sách)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

uncut
The director insisted on releasing the uncut version of the film.