impermissibility

/'impə'misə'biliti/
Học thuật
Thân thiện
impermissibility

The judge ruled on the impermissibility of the evidence.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự không thể cho phép được, sự bị cấm: Trạng thái hoặc tính chất của một hành động, ý tưởng hoặc đề xuất không được phép thực hiện hoặc chấp nhận theo quy tắc, luật lệ hoặc tiêu chuẩn đạo đức.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The impermissibility of smoking in this building is clearly stated in the rules. (Sự không thể cho phép hút thuốc trong tòa nhà này được nêu trong quy định.)
    • The court discussed the legal impermissibility of such an action. (Tòa án đã thảo luận về tính không thể cho phép về mặt pháp của hành động như vậy.)
    • Due to safety concerns, the impermissibility of using phones near the fuel pump is absolute. (Do lo ngại về an toàn, sự bị cấm sử dụng điện thoại gần bơm nhiên liệu tuyệt đối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Moral impermissibility": Tính không thể cho phép về mặt đạo đức.

    • Many philosophers debate the moral impermissibility of lying. (Nhiều triết gia tranh luận về tính không thể cho phép về mặt đạo đức của việc nói dối.)
  • "To establish the impermissibility of something": Xác lập tính chất không thể chấp nhận được của một điều đó.

    • The report aimed to establish the impermissibility of the proposed mining project. (Báo cáo nhằm xác lập tính không thể chấp nhận được của dự án khai thác mỏ được đề xuất.)
Biến thể từ gần giống
  • Impermissible (tính từ): Không thể cho phép được, bị cấm.

    • It is impermissible to enter without authorization. (Việc vào không sự cho phép không thể chấp nhận được.)
  • Inadmissibility (danh từ): Tính không thể chấp nhận, sự không được thừa nhận (thường dùng trong bối cảnh pháp hoặc chính thức).

    • The inadmissibility of the evidence led to the case being dismissed. (Tính không thể chấp nhận được của bằng chứng đã dẫn đến việc vụ án bị bác.)
Từ đồng nghĩa
  • Prohibition: Sự cấm đoán.
  • Forbiddenness: Tính chất bị cấm.
  • Unacceptability: Tính không thể chấp nhận.
Từ trái nghĩa
  • Permissibility: Sự có thể cho phép được.
  • Admissibility: Tính có thể chấp nhận được.
impermissibility

The judge ruled on the impermissibility of the evidence.

danh từ
  1. sự bị cấm, sự không thể cho phép được

Từ trái nghĩa