impersonality

/im,pə:sə'næliti/
danh từ ((cũng) impersonalism)
  1. sự thiếu cá tính con người
    • the impersonality of an automated world
      sự thiếu cá tính con người của một thế giới tự động hoá
  2. sự thiếu quan tâm đến con người
  3. điều không liên quan đến riêng ai, điều không dính dáng đến riêng ai, điều không ám chỉ riêng ai
impersonality
The impersonality of the automated system made the customer feel like just a number.