impertinence

/im'pə:tinəns/ Cách viết khác : (impertinency) /im'pə:tinənsi/
danh từ giống cái
  1. sự xấc láo, sự hỗn xược; lời xấc láo, lời hỗn xược
    • Dire des impertinences
      nói những lời hỗn xược
  2. (từ ; nghĩa ) sự dại dột, sự lạc lõng; lời dại dột, hành động dại dột

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

impertinence
Un enfant répond avec impertinence à son professeur.