impertinence

/im'pə:tinəns/ Cách viết khác : (impertinency) /im'pə:tinənsi/
danh từ
  1. sự xấc láo, sự láo xược, sự xấc xược
  2. hành động xấc láo, câu nói xấc láo
  3. người xấc láo
  4. sự lạc lõng, sự lạc đề, sự không đúng chỗ, sự không đúng lúc
  5. sự phi lý, sự vô lý, sự không thích đáng, sự không thích hợp
  6. sự xen vào, sự chõ vào, sự dính vào

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

impertinence
A child shows impertinence by sticking out their tongue at a teacher.