implacabilité

danh từ giống cái
  1. (từ hiếm) tính khôn nguôi, tính không thể dịu được
    • L'implacabilité des remords
      tính khôn nguôi của hối hận
  2. (từ hiếm) sự khắt khe; sự da diết
    • L'implacabilité du sort
      sự khắt khe của số phận

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

implacabilité
L'implacabilité du sort se manifeste dans cette tragédie.