douceur

/du:'sə:/
danh từ giống cái
  1. vị dịu ngọt, vị ngọt
  2. (số nhiều) của ngon ngọt, của ngọt
  3. sự êm, sự dịu, sự êm dịu
    • Douceur de la voix
      sự êm dịu của giọng nói
    • Marcher avec douceur
      đi êm
    • Machine qui fonctionne avec douceur
      máy chạy êm
  4. sự nhẹ nhàng
    • Gronder avec douceur
      mắng nhẹ nhàng
  5. sự thoải mái, sự thích thú; thú
    • Douceur du sommeil
      thích thú của giấc ngủ
  6. sự âu yếm dịu dàng
    • Attitude pleine de douceur
      thái độ đầy âu yếm dịu dàng
  7. (số nhiều) lời nói dịu dàng, lời tán tỉnh
  8. (số nhiều, mỉa mai) lời chửi rủa
    • Se dire des douceurs
      chửi rủa nhau
    • en douceur
      êm
    • Voiture qui démarre en douceur
      xe khởi động êm
    • Filer en douceur
      chuồn đi kín đáo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "douceur"

douceur
L'enfant goûte la douceur du miel sur sa tartine.