implantation

/,implɑ:n'teiʃn/
danh từ
  1. sự đóng sâu vào, sự cắm chặt vào
  2. sự ghi nhớ, sự ghi khắc (vào trí óc...)
  3. (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự trồng
  4. (y học) sự cấy dưới da
implantation
A doctor performs an implantation of a medical device during a procedure.