implausibility

/im,plɔ:zə'biliti/
Học thuật
Thân thiện
implausibility

The story's central implausibility made it difficult to enjoy.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính chất không hợp , không đáng tin: Chất lượng hoặc đặc điểm của một lời giải thích, câu chuyện, hoặc lý thuyết khiến khó có thể được chấp nhận đúng hoặc thật trái với logic hoặc kinh nghiệm thông thường.
    • Sự đáng ngờ: Trạng thái gây ra sự nghi ngờ mạnh mẽ về tính xác thực hoặc khả năng xảy ra.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The implausibility of his alibi made the police suspicious. (Tính chất không đáng tin của lời khai ngoại phạm của anh ta khiến cảnh sát nghi ngờ.)
    • Critics pointed out the implausibility of the movie's plot. (Các nhà phê bình chỉ ra sự không hợp trong cốt truyện của bộ phim.)
    • Despite its implausibility, the story was very entertaining. (Bất chấp sự đáng ngờ của , câu chuyện vẫn rất giải trí.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "stretch credulity to the point of implausibility": kéo dài sự tin tưởng đến mức không thể tin được.

    • The novel's ending stretches credulity to the point of implausibility. (Cái kết của cuốn tiểu thuyết kéo dài sự tin tưởng đến mức không thể tin được.)
  • "highlight the implausibility of": làm nổi bật tính không hợp của.

    • The scientist's report highlighted the implausibility of the proposed theory. (Báo cáo của nhà khoa học làm nổi bật tính không hợp của lý thuyết được đề xuất.)
Biến thể từ gần giống
  • Implausible (tính từ): không hợp , không đáng tin.

    • an implausible excuse (một cái cớ không đáng tin)
  • Plausibility (danh từ): tính hợp , tính đáng tin.

    • The plausibility of her argument convinced the committee. (Tính hợp trong lập luận của ấy đã thuyết phục được ủy ban.)
Từ đồng nghĩa
  • Unlikelihood: tính chất khó xảy ra.
  • Incredibility: tính không thể tin được.
  • Dubiousness: tính đáng ngờ.
Từ trái nghĩa
  • Plausibility: tính hợp , tính đáng tin.
  • Credibility: độ tin cậy.
  • Likelihood: khả năng xảy ra.
Thành ngữ liên quan
  • A bridge too far: (thành ngữ ám chỉ) một điều đó vượt quá giới hạn của sự hợp hoặc khả năng chấp nhận, tương tự như một sự implausibility.
    • His plan to build a rocket in his garage was a bridge too far. (Kế hoạch chế tạo tên lửa trong gara của anh ta một điều không tưởng.)
implausibility

The story's central implausibility made it difficult to enjoy.

danh từ
  1. sự không có vẻ hợp , sự không có vẻ thật, sự đáng ngờ

Từ trái nghĩa