implicated

Adjective
  1. bị vướng vào, bị làm liên can vào, bị dính líu vào
    • He named three officials implicated in the plot.
      Ông ta đã nêu tên ba quan chức dính líu tới âm mưu này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "implicated"

implicated
The witness's testimony implicated the suspect in the scheme.