involved

/in'vɔlvd/
tính từ
  1. rắc rối, phức tạp
  2. bị mắc míu, bị liên luỵ, bọ dính líu, bị dính dáng
  3. để hết tâm trí vào, bị thu hút vào (công việc ...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "involved"

Từ có nhắc đến "involved"

involved
The project became too involved for a single person to manage.