implicitement

Học thuật
Thân thiện
implicitement

Cela fut implicitement convenu entre nous.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách ngầm, một cách ẩn tàng: Diễn đạt một ý nghĩ, điều kiện hoặc sự đồng ý không được nói ra trực tiếp hoặc viết ra rõ ràng, nhưng có thể được hiểu hoặc suy ra từ ngữ cảnh.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Il a implicitement accepté nos conditions en signant le contrat. (Anh ấy đã ngầm chấp nhận các điều kiện của chúng tôi bằng việchợp đồng.)
    • Son silence équivaut implicitement à un refus. (Sự im lặng của ấy tương đương với một lời từ chối ngầm.)
    • Le règlement interdit implicitement ce genre de comportement. (Nội quy ngầm cấm loại hành vi này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "être implicitement compris": được hiểu ngầm, không cần phải nói ra.
    • Dans notre équipe, l'entraide est implicitement comprise. (Trong đội của chúng tôi, sự tương trợđiều được hiểu ngầm.)
  • "reposer implicitement sur": dựa một cách ngầm ẩn vào.
    • Toute sa théorie repose implicitement sur cette hypothèse. (Toàn bộthuyết của ông ta ngầm dựa trên giả thuyết này.)
Biến thể từ liên quan
  • Implicite (tính từ): ngầm, ẩn tàng, không nói rõ.
    • un accord implicite (một thỏa thuận ngầm)
    • une critique implicite (một lời phê bình ngầm)
  • Explicitement (phó từ, trái nghĩa): một cách rõ ràng, minh bạch, không che giấu.
    • La loi l'interdit explicitement. (Luật pháp cấm rõ ràng điều đó.)
Từ đồng nghĩa
  • Tacitement: một cách mặc nhiên, ngầm (thường dùng cho sự đồng ý hoặc hiểu biết chung).
  • Indirectement: một cách gián tiếp.
Thành ngữ liên quan
  • Sous-entendre: ngụ ý, hàm ý (động từ, chỉ việc chứa đựng một ý nghĩ ngầm).
    • Que voulez-vous sous-entendre par là ? (Ông/ muốn ngụ ý điều qua câu nói đó?)
implicitement

Cela fut implicitement convenu entre nous.

phó từ
  1. ẩn, ngầm
    • Cela fut implicitement convenu entre nous
      điều đó đã được thỏa thuận ngầm giữa chúng tôi

Từ trái nghĩa