implosion

/im'plouʤn/
Học thuật
Thân thiện
implosion

Une canette de soda vide subit une implosion lorsqu'on la plonge dans l'eau froide.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Vậthọc) Sự ùa vào, sự vào: Chỉ hiện tượng một chất lưu (như không khí, nước) di chuyển ồ ạt vào một khu vực áp suất thấp hơn đáng kể, thường do sự sụp đổ hoặc co lại đột ngột của một khoảng trống.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • L'implosion d'une bouteille en verre sous vide est spectaculaire. (Sự ùa vào làm vỡ một chai thủy tinh trong môi trường chân không thật ngoạn mục.)
    • Les scientifiques étudient le phénomène d'implosion sous-marine. (Các nhà khoa học đang nghiên cứu hiện tượng ùa vào dưới nước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Sử dụng ẩn dụ: Từ này có thể được dùng một cách ẩn dụ để mô tả sự sụp đổ hoặc thất bại thảm hại từ bên trong của một tổ chức, hệ thống hoặc cá nhân.
    • L'implosion de l'équipe après le départ de son leader était prévisible. (Sự sụp đổ từ bên trong của đội ngũ sau khi người lãnh đạo ra điđiều có thể đoán trước được.)
Biến thể từ gần giống
  • Imploser (động từ): vỡ tung vào trong, sụp đổ từ bên trong.
    • Le sous-marin risque d'imploser sous la pression. (Tàu ngầm nguy vỡ tung vào trong dưới áp lực.)
  • Implosif/Implosive (tính từ): tính chất ùa vào, liên quan đến sự ùa vào.
    • Un phénomène implosif. (Một hiện tượng tính chất ùa vào.)
Từ đồng nghĩa
  • Effondrement (danh từ giống đực): sự sụp đổ, sự đổ vỡ (nghĩa tổng quát hơn).
  • Écroulement (danh từ giống đực): sự sụp đổ, sự lún xuống.
Từ trái nghĩa
  • Explosion (danh từ giống cái): sự nổ tung, sự bùng nổ ra bên ngoài.
Cụm từ liên quan
  • Risque d'implosion: nguy sụp đổ từ bên trong.
    • L'entreprise est en risque d'implosion. (Công ty đang nguy sụp đổ từ bên trong.)
  • Phénomène d'implosion: hiện tượng ùa vào.
    • Ce phénomène d'implosion est rare. (Hiện tượng ùa vào này rất hiếm gặp.)
implosion

Une canette de soda vide subit une implosion lorsqu'on la plonge dans l'eau froide.

danh từ giống cái
  1. (vậthọc) sự ùa vào, sự vào (của một chất lưu vào một nơi áp suất thấp)

Từ gần giống