implosive

/im'plousiv/
Học thuật
Thân thiện
implosive

A linguist demonstrates an implosive sound in a phonetics class.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Ngôn ngữ học) Âm khép: Mô tả một loại phụ âm được tạo ra bằng luồng hơi đi vào trong, thay vì đi ra ngoài như hầu hết các âm khác. Đây một thuật ngữ chuyên ngành ngữ âm học.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The linguist studied the implosive consonants in the language. (Nhà ngôn ngữ học nghiên cứu các phụ âm âm khép trong ngôn ngữ đó.)
    • Some African languages have several implosive sounds. (Một số ngôn ngữ châu Phi nhiều âm khép.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Implosive sound": âm thanh âm khép.
    • Producing an implosive sound requires a specific glottalic airstream mechanism. (Tạo ra một âm khép đòi hỏi chế luồng hơi thanh môn đặc biệt.)
Biến thể từ gần giống
  • Implode (động từ): sụp đổ vào trong, nổ tung vào trong.

    • The building imploded after the controlled demolition. (Tòa nhà sụp đổ vào trong sau vụ phá hủy kiểm soát.)
  • Implosion (danh từ): sự sụp đổ vào trong, sự nổ vào trong.

    • The implosion of the star created a black hole. (Sự sụp đổ vào trong của ngôi sao đã tạo ra một hố đen.)
Từ đồng nghĩa
  • Ingressive (tính từ, ngôn ngữ học): (âm) hút vào. (Đây một thuật ngữ rộng hơn, có thể bao gồm cả implosive).
Từ trái nghĩa
  • Explosive (tính từ, ngôn ngữ học): âm bật hơi, âm tắc. (Chỉ phụ âm được tạo ra bằng luồng hơi đi ra ngoài một cách bật mạnh).
    • Plosive is another term for explosive consonant. (Plosive một thuật ngữ khác cho phụ âm bật hơi.)
implosive

A linguist demonstrates an implosive sound in a phonetics class.

tính từ
  1. (ngôn ngữ học) âm khép

Từ gần giống