impulsive

/im'pʌlsiv/
tính từ
  1. đẩy tới, đẩy mạnh
  2. bốc đồng
    • an impulsive act
      một hành động bốc đồng
    • an impulsive person
      người hay bốc đồng
  3. thôi thúc, thúc đẩy
  4. (kỹ thuật) xung

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "impulsive"

impulsive
A child makes an impulsive purchase at a candy store.