importateur

Học thuật
Thân thiện
importateur

L'importateur reçoit une cargaison de vins étrangers.

Định nghĩa
  1. Danh từ (giống đực):

    • Người nhập khẩu, nhà nhập khẩu: Chỉ một cá nhân, công ty hoặc tổ chức hoạt động kinh doanhmua hàng hóa hoặc dịch vụ từ nước ngoài để bán lại hoặc sử dụng trong nước.
    • Nước nhập khẩu: Khi dùngdạng số ít với mạo từ xác định ('l'importateur'), từ này có thể chỉ một quốc gia nhập khẩu một mặt hàng cụ thể.
  2. Tính từ:

    • tính chất nhập khẩu, thuộc về nhập khẩu: Dùng để mô tả một quốc gia hoặc thực thể vai tròbên nhập khẩu.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Cet homme d'affaires est un grand importateur de café. (Nhà doanh nghiệp nàymột nhà nhập khẩu phê lớn.)
    • Notre société est importatrice de machines agricoles. (Công ty chúng tôinhà nhập khẩu máy móc nông nghiệp.) (Lưu ý: dạng giống cái)
    • La Chine est le premier importateur mondial de soja. (Trung Quốcnước nhập khẩu đậu nành số một thế giới.)
  • Tính từ:

    • C'est un pays importateur de pétrole. (Đâymột quốc gia nhập khẩu dầu mỏ.)
    • La balance commerciale du pays importateur est déficitaire. (Cán cân thương mại của quốc gia nhập khẩu đang bị thâm hụt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Importateur exclusif": Nhà nhập khẩu độc quyền.

    • Ils sont les importateurs exclusifs de cette marque de voiture pour toute l'Asie. (Họnhà nhập khẩu độc quyền của thương hiệu xe hơi này cho toàn châu Á.)
  • "Importateur-exportateur": Công ty hoặc cá nhân kinh doanh cả nhập khẩu xuất khẩu.

    • Il a créé une société importatrice-exportatrice. (Anh ấy đã thành lập một công ty nhập khẩu - xuất khẩu.)
Biến thể từ gần giống
  • Importatrice (n.f): Dạng giống cái của danh từ 'importateur'.
  • Importation (n.f): Hành động nhập khẩu; mặt hàng nhập khẩu.
    • L'importation de ces fruits est interdite. (Việc nhập khẩu các loại trái cây này bị cấm.)
  • Importer (v): Động từ có nghĩanhập khẩu.
    • Ils importent du riz de Thaïlande. (Họ nhập khẩu gạo từ Thái Lan.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ:
    • Acheteur à l'étranger: Người mua từ nước ngoài.
    • Négociant international: Thương nhân quốc tế (nghĩa rộng hơn).
Từ trái nghĩa
  • Exportateur (n.m & adj): Nhà xuất khẩu; tính chất xuất khẩu.
    • Le Vietnam est un grand exportateur de café. (Việt Nammột nước xuất khẩu phê lớn.)
Các cụm từ liên quan
  • Licence d'importation: Giấy phép nhập khẩu.
  • Droits d'importation: Thuế nhập khẩu.
  • Pays importateur net: Quốc gia nhập khẩu ròng (nhập khẩu nhiều hơn xuất khẩu).
importateur

L'importateur reçoit une cargaison de vins étrangers.

tính từ
  1. nhập khẩu
    • Pays importateur
      nước nhập khẩu
danh từ
  1. người nhập khẩu
    • Importateur de vins
      người nhập khẩu rượu vang

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "importateur"