importer

/im'pɔ:tə/
Học thuật
Thân thiện
importer

An importer examines a shipment of fresh fruit at the port.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người nhập khẩu, hãng nhập khẩu: Một cá nhân, công ty hoặc tổ chức hoạt động kinh doanh liên quan đến việc mua hàng hóa hoặc dịch vụ từ nước ngoài đưa chúng vào một quốc gia khác để bán hoặc sử dụng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The company is a major importer of coffee beans from Brazil. (Công ty đó một nhà nhập khẩu lớn hạt cà phê từ Brazil.)
    • As an importer of luxury cars, he must deal with complex customs regulations. ( một nhà nhập khẩu xe hơi sang trọng, anh ấy phải xử lý các quy định hải quan phức tạp.)
    • The government is negotiating trade agreements with key importers of agricultural products. (Chính phủ đang đàm phán các hiệp định thương mại với các nhà nhập khẩu chủ chốt các sản phẩm nông nghiệp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "net importer": nhà nhập khẩu ròng (quốc gia hoặc thực thể nhập khẩu nhiều hơn xuất khẩu).
    • The country has become a net importer of oil in recent years. (Đất nước này đã trở thành một nhà nhập khẩu ròng dầu mỏ trong những năm gần đây.)
Biến thể từ gần giống
  • Import (động từ): nhập khẩu.
    • They import raw materials for manufacturing. (Họ nhập khẩu nguyên liệu thô để sản xuất.)
  • Import (danh từ): hàng nhập khẩu; sự nhập khẩu.
    • The tax on car imports was increased. (Thuế đánh vào hàng nhập khẩu ô tô đã được tăng.)
  • Importation (danh từ): hành động hoặc quá trình nhập khẩu.
    • The importation of certain goods is restricted. (Việc nhập khẩu một số mặt hàng nhất định bị hạn chế.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhà nhập cảng: (từ , ít dùng hơn) có nghĩa tương tự "nhà nhập khẩu".
  • Người mua hàng nước ngoài: diễn đạt theo nghĩa rộng về hoạt động.
Từ trái nghĩa
  • Exporter (danh từ): nhà xuất khẩu, người xuất khẩu.
    • Vietnam is a leading exporter of rice. (Việt Nam một nhà xuất khẩu gạo hàng đầu.)
importer

An importer examines a shipment of fresh fruit at the port.

danh từ
  1. người nhập hàng, người nhập khẩu; hãng nhập hàng, hãng nhập khẩu

Từ có nhắc đến "importer"